Question: Tập hợp các số thực
1) Tìm x biết
1) |x - 4/5| - 3/5 = 0
2) |x - 1/3| = 1/2
3) |x + 2/3| + 2 = 2 1/3
4) |x| = 2,5
5) |x| = -1,2
6) |x| + 0,537 = 2
7) |x + 1/3| - 4 = -1
8) |x - √2| = √3 - 1
9) |√2 - x| = √2
10) |x - 1| = √3 - 2
2) Tính giá trị của biểu thức
a) √0,01 - √0,25
b) 0,5√100 - √(1/4)
c) √0,04 - √(4/5)
d) √121 - 0,1√(1/901)
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = (2x - 1)^2 + |y + 1| + 3.
4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = 4 - 3√(2x - 1)
1. **Bài toán:** Tìm $x$ thỏa mãn các phương trình giá trị tuyệt đối.
2. **Công thức và quy tắc:**
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối: $|a| = a$ nếu $a \geq 0$, và $|a| = -a$ nếu $a < 0$.
- Phương trình $|A| = B$ với $B \geq 0$ tương đương $A = B$ hoặc $A = -B$.
- Nếu $B < 0$, phương trình vô nghiệm.
---
**Giải từng phương trình:**
1) $|x - \frac{4}{5}| - \frac{3}{5} = 0$
$$|x - \frac{4}{5}| = \frac{3}{5}$$
$$x - \frac{4}{5} = \frac{3}{5} \quad \text{hoặc} \quad x - \frac{4}{5} = -\frac{3}{5}$$
$$x = \frac{4}{5} + \frac{3}{5} = \frac{7}{5}$$
$$x = \frac{4}{5} - \frac{3}{5} = \frac{1}{5}$$
2) $|x - \frac{1}{3}| = \frac{1}{2}$
$$x - \frac{1}{3} = \frac{1}{2} \quad \text{hoặc} \quad x - \frac{1}{3} = -\frac{1}{2}$$
$$x = \frac{1}{3} + \frac{1}{2} = \frac{2}{6} + \frac{3}{6} = \frac{5}{6}$$
$$x = \frac{1}{3} - \frac{1}{2} = \frac{2}{6} - \frac{3}{6} = -\frac{1}{6}$$
3) $|x + \frac{2}{3}| + 2 = 2 \frac{1}{3} = \frac{7}{3}$
$$|x + \frac{2}{3}| = \frac{7}{3} - 2 = \frac{7}{3} - \frac{6}{3} = \frac{1}{3}$$
$$x + \frac{2}{3} = \frac{1}{3} \quad \text{hoặc} \quad x + \frac{2}{3} = -\frac{1}{3}$$
$$x = \frac{1}{3} - \frac{2}{3} = -\frac{1}{3}$$
$$x = -\frac{1}{3} - \frac{2}{3} = -1$$
4) $|x| = 2.5$
$$x = 2.5 \quad \text{hoặc} \quad x = -2.5$$
5) $|x| = -1.2$
Vì giá trị tuyệt đối không thể âm, phương trình vô nghiệm.
6) $|x| + 0.537 = 2$
$$|x| = 2 - 0.537 = 1.463$$
$$x = 1.463 \quad \text{hoặc} \quad x = -1.463$$
7) $|x + \frac{1}{3}| - 4 = -1$
$$|x + \frac{1}{3}| = 3$$
$$x + \frac{1}{3} = 3 \quad \text{hoặc} \quad x + \frac{1}{3} = -3$$
$$x = 3 - \frac{1}{3} = \frac{9}{3} - \frac{1}{3} = \frac{8}{3}$$
$$x = -3 - \frac{1}{3} = -\frac{10}{3}$$
8) $|x - \sqrt{2}| = \sqrt{3} - 1$
Vì $\sqrt{3} \approx 1.732$, $\sqrt{3} - 1 > 0$, ta có:
$$x - \sqrt{2} = \sqrt{3} - 1 \quad \text{hoặc} \quad x - \sqrt{2} = - (\sqrt{3} - 1)$$
$$x = \sqrt{2} + \sqrt{3} - 1$$
$$x = \sqrt{2} - \sqrt{3} + 1$$
9) $|\sqrt{2} - x| = \sqrt{2}$
$$\sqrt{2} - x = \sqrt{2} \quad \text{hoặc} \quad \sqrt{2} - x = -\sqrt{2}$$
$$-x = 0 \Rightarrow x = 0$$
$$-x = -2\sqrt{2} \Rightarrow x = 2\sqrt{2}$$
10) $|x - 1| = \sqrt{3} - 2$
Vì $\sqrt{3} \approx 1.732$, $\sqrt{3} - 2 < 0$, phương trình vô nghiệm.
---
**Phần 2: Tính giá trị biểu thức**
a) $\sqrt{0.01} - \sqrt{0.25} = 0.1 - 0.5 = -0.4$
b) $0.5 \sqrt{100} - \sqrt{\frac{1}{4}} = 0.5 \times 10 - 0.5 = 5 - 0.5 = 4.5$
c) $\sqrt{0.04} - \sqrt{\frac{4}{5}} = 0.2 - \sqrt{0.8} \approx 0.2 - 0.8944 = -0.6944$
d) $\sqrt{121} - 0.1 \sqrt{\frac{1}{901}} = 11 - 0.1 \times \frac{1}{\sqrt{901}} \approx 11 - 0.1 \times 0.0333 = 11 - 0.00333 = 10.9967$
---
**Phần 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức**
$$P = (2x - 1)^2 + |y + 1| + 3$$
- $(2x - 1)^2 \geq 0$ với mọi $x$.
- $|y + 1| \geq 0$ với mọi $y$.
- Do đó, giá trị nhỏ nhất của $P$ là khi cả hai bằng 0:
$$2x - 1 = 0 \Rightarrow x = \frac{1}{2}$$
$$y + 1 = 0 \Rightarrow y = -1$$
- Giá trị nhỏ nhất:
$$P_{min} = 0 + 0 + 3 = 3$$
---
**Phần 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức**
$$P = 4 - 3 \sqrt{2x - 1}$$
- Điều kiện xác định: $2x - 1 \geq 0 \Rightarrow x \geq \frac{1}{2}$.
- Hàm $\sqrt{2x - 1}$ tăng khi $x$ tăng.
- Do đó, $P$ giảm khi $x$ tăng.
- Giá trị lớn nhất của $P$ đạt tại $x = \frac{1}{2}$:
$$P_{max} = 4 - 3 \sqrt{2 \times \frac{1}{2} - 1} = 4 - 3 \sqrt{1 - 1} = 4 - 0 = 4$$