Subjects algebra

Phuong Trinh 13 Bf7Ce0

Step-by-step solutions with LaTeX - clean, fast, and student-friendly.

Use the AI math solver

Question: Giải phương trình: $$(x + 1)\sqrt{x^2 - 2x + 3} = x^2 + 1$$
1. **Nêu bài toán:** Giải phương trình $$(x + 1)\sqrt{x^2 - 2x + 3} = x^2 + 1$$. 2. **Phân tích biểu thức dưới căn:** Biểu thức dưới căn là $x^2 - 2x + 3$. 3. **Kiểm tra điều kiện xác định:** Vì $x^2 - 2x + 3 = (x-1)^2 + 2 > 0$ với mọi $x$, nên biểu thức dưới căn luôn dương, phương trình xác định với mọi $x$. 4. **Đặt $A = \sqrt{x^2 - 2x + 3}$, ta có:** $$ (x+1)A = x^2 + 1 $$ 5. **Bình phương hai vế để loại căn:** $$ ((x+1)A)^2 = (x^2 + 1)^2 $$ $$ (x+1)^2 (x^2 - 2x + 3) = (x^2 + 1)^2 $$ 6. **Phân tích và khai triển:** - $(x+1)^2 = x^2 + 2x + 1$ - $x^2 - 2x + 3$ giữ nguyên Nhân hai đa thức: $$ (x^2 + 2x + 1)(x^2 - 2x + 3) = (x^2 + 1)^2 $$ 7. **Khai triển vế trái:** $$ x^2(x^2 - 2x + 3) + 2x(x^2 - 2x + 3) + 1(x^2 - 2x + 3) $$ $$ = x^4 - 2x^3 + 3x^2 + 2x^3 - 4x^2 + 6x + x^2 - 2x + 3 $$ $$ = x^4 + ( -2x^3 + 2x^3 ) + (3x^2 - 4x^2 + x^2) + (6x - 2x) + 3 $$ $$ = x^4 + 0 + 0 + 4x + 3 $$ 8. **Khai triển vế phải:** $$ (x^2 + 1)^2 = x^4 + 2x^2 + 1 $$ 9. **Phương trình trở thành:** $$ x^4 + 4x + 3 = x^4 + 2x^2 + 1 $$ 10. **Rút gọn:** $$ 4x + 3 = 2x^2 + 1 $$ $$ 2x^2 - 4x - 2 = 0 $$ 11. **Chia cả hai vế cho 2:** $$ x^2 - 2x - 1 = 0 $$ 12. **Giải phương trình bậc hai:** $$ x = \frac{2 \pm \sqrt{(-2)^2 - 4 \cdot 1 \cdot (-1)}}{2} = \frac{2 \pm \sqrt{4 + 4}}{2} = \frac{2 \pm \sqrt{8}}{2} = \frac{2 \pm 2\sqrt{2}}{2} = 1 \pm \sqrt{2} $$ 13. **Kiểm tra nghiệm:** - Với $x = 1 + \sqrt{2}$, thay vào phương trình gốc, vế trái và vế phải đều dương và bằng nhau. - Với $x = 1 - \sqrt{2}$, cũng tương tự, nghiệm hợp lệ. 14. **Kết luận:** Nghiệm của phương trình là $$x = 1 + \sqrt{2}$$ hoặc $$x = 1 - \sqrt{2}$$.