Question: Đề 28:
1. Sử dụng bảng tích phân cơ bản, tính tích phân sau:
I = \int tg^{2}(x)dx
2. Sử dụng phép đổi biến, tính tích phân sau:
I = \int \frac{dx}{x \ln x \ln(\ln x)}
3. Dùng phương pháp tích phân từng phần, tính tích phân sau:
I = \int e^{x} \sin x dx
4. Sử dụng phương pháp phân tích thành các phân thức đơn giản, tính tích phân sau:
I = \int \frac{x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2}{x^{3} - x^{2} - 2x} dx
1. **Tính tích phân** $I = \int \tan^{2}(x) dx$.
2. **Tính tích phân** $I = \int \frac{dx}{x \ln x \ln(\ln x)}$ bằng đổi biến.
3. **Tính tích phân** $I = \int e^{x} \sin x dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.
4. **Tính tích phân** $I = \int \frac{x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2}{x^{3} - x^{2} - 2x} dx$ bằng phân tích phân thức đơn giản.
---
### Bài 1:
1. Ta biết công thức:
$$\tan^{2}(x) = \sec^{2}(x) - 1$$
2. Do đó:
$$I = \int \tan^{2}(x) dx = \int (\sec^{2}(x) - 1) dx = \int \sec^{2}(x) dx - \int 1 dx$$
3. Tích phân cơ bản:
$$\int \sec^{2}(x) dx = \tan x + C$$
4. Vậy:
$$I = \tan x - x + C$$
---
### Bài 2:
1. Cho tích phân:
$$I = \int \frac{dx}{x \ln x \ln(\ln x)}$$
2. Đặt biến đổi:
$$t = \ln(\ln x)$$
3. Tính vi phân:
$$dt = \frac{1}{\ln x} \cdot \frac{1}{x} dx = \frac{dx}{x \ln x}$$
4. Thay vào tích phân:
$$I = \int \frac{dx}{x \ln x \ln(\ln x)} = \int \frac{1}{t} dt$$
5. Tích phân:
$$\int \frac{1}{t} dt = \ln |t| + C = \ln |\ln(\ln x)| + C$$
---
### Bài 3:
1. Tính tích phân:
$$I = \int e^{x} \sin x dx$$
2. Áp dụng tích phân từng phần, chọn:
$$u = \sin x, \quad dv = e^{x} dx$$
3. Tính:
$$du = \cos x dx, \quad v = e^{x}$$
4. Áp dụng công thức tích phân từng phần:
$$I = uv - \int v du = e^{x} \sin x - \int e^{x} \cos x dx$$
5. Gọi:
$$J = \int e^{x} \cos x dx$$
6. Tích phân từng phần cho $J$:
Chọn:
$$u = \cos x, \quad dv = e^{x} dx$$
Tính:
$$du = -\sin x dx, \quad v = e^{x}$$
7. Áp dụng:
$$J = e^{x} \cos x - \int e^{x} (-\sin x) dx = e^{x} \cos x + \int e^{x} \sin x dx = e^{x} \cos x + I$$
8. Thay lại vào biểu thức ban đầu:
$$I = e^{x} \sin x - J = e^{x} \sin x - (e^{x} \cos x + I) = e^{x} \sin x - e^{x} \cos x - I$$
9. Cộng $I$ sang vế trái:
$$I + I = 2I = e^{x} (\sin x - \cos x)$$
10. Vậy:
$$I = \frac{e^{x} (\sin x - \cos x)}{2} + C$$
---
### Bài 4:
1. Tính tích phân:
$$I = \int \frac{x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2}{x^{3} - x^{2} - 2x} dx$$
2. Phân tích mẫu:
$$x^{3} - x^{2} - 2x = x(x^{2} - x - 2) = x(x - 2)(x + 1)$$
3. Chia đa thức tử cho mẫu để tìm phần đa thức và phần phân thức:
Chia $x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2$ cho $x^{3} - x^{2} - 2x$:
- Thương: $x$
- Tử trừ thương nhân:
$$x^{4} - x^{3} - 2x^{2}$$
- Hiệu:
$$(x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2) - (x^{4} - x^{3} - 2x^{2}) = x^{3} - x^{2} - 3x - 2$$
4. Viết lại:
$$\frac{x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2}{x^{3} - x^{2} - 2x} = x + \frac{x^{3} - x^{2} - 3x - 2}{x^{3} - x^{2} - 2x}$$
5. Phân tích phân thức còn lại:
$$\frac{x^{3} - x^{2} - 3x - 2}{x(x - 2)(x + 1)} = \frac{A}{x} + \frac{B}{x - 2} + \frac{C}{x + 1}$$
6. Nhân hai vế với mẫu:
$$x^{3} - x^{2} - 3x - 2 = A(x - 2)(x + 1) + B x (x + 1) + C x (x - 2)$$
7. Mở rộng:
$$A(x^{2} - x - 2) + B(x^{2} + x) + C(x^{2} - 2x) = (A + B + C) x^{2} + (-A + B - 2C) x - 2A$$
8. So sánh hệ số:
- Hệ số $x^{3}$: bên trái là $1$, bên phải không có nên sai, ta cần kiểm tra lại bước chia đa thức.
**Chú ý:** Bước chia đa thức sai vì tử có bậc 4, mẫu bậc 3, thương phải là bậc 1.
Chia lại:
- Thương: $x$
- Nhân thương với mẫu:
$$x(x^{3} - x^{2} - 2x) = x^{4} - x^{3} - 2x^{2}$$
- Hiệu:
$$(x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2) - (x^{4} - x^{3} - 2x^{2}) = x^{3} - x^{2} - 3x - 2$$
Phần dư là bậc 3, bằng bậc mẫu, cần chia tiếp.
Chia tiếp:
- Thương thêm: $+1$
- Nhân $1$ với mẫu:
$$x^{3} - x^{2} - 2x$$
- Hiệu:
$$(x^{3} - x^{2} - 3x - 2) - (x^{3} - x^{2} - 2x) = -x - 2 + 2x = x - 2$$
Vậy thương tổng:
$$x + 1$$
Phần dư:
$$x - 2$$
9. Viết lại:
$$\frac{x^{4} - 3x^{2} - 3x - 2}{x^{3} - x^{2} - 2x} = x + 1 + \frac{x - 2}{x(x - 2)(x + 1)}$$
10. Phân tích phân thức còn lại:
$$\frac{x - 2}{x(x - 2)(x + 1)} = \frac{A}{x} + \frac{B}{x - 2} + \frac{C}{x + 1}$$
11. Nhân hai vế với mẫu:
$$x - 2 = A(x - 2)(x + 1) + B x (x + 1) + C x (x - 2)$$
12. Thay các giá trị đặc biệt để tìm hệ số:
- $x=0$:
$$0 - 2 = A(-2)(1) + 0 + 0 \Rightarrow -2 = -2A \Rightarrow A = 1$$
- $x=2$:
$$2 - 2 = 0 + B \cdot 2 \cdot 3 + 0 \Rightarrow 0 = 6B \Rightarrow B = 0$$
- $x=-1$:
$$-1 - 2 = 0 + 0 + C \cdot (-1) \cdot (-3) \Rightarrow -3 = 3C \Rightarrow C = -1$$
13. Vậy:
$$\frac{x - 2}{x(x - 2)(x + 1)} = \frac{1}{x} + \frac{0}{x - 2} - \frac{1}{x + 1} = \frac{1}{x} - \frac{1}{x + 1}$$
14. Tích phân trở thành:
$$I = \int (x + 1) dx + \int \left( \frac{1}{x} - \frac{1}{x + 1} \right) dx$$
15. Tính từng tích phân:
$$\int (x + 1) dx = \frac{x^{2}}{2} + x + C$$
$$\int \frac{1}{x} dx = \ln |x| + C$$
$$\int \frac{1}{x + 1} dx = \ln |x + 1| + C$$
16. Vậy kết quả:
$$I = \frac{x^{2}}{2} + x + \ln |x| - \ln |x + 1| + C = \frac{x^{2}}{2} + x + \ln \left| \frac{x}{x + 1} \right| + C$$